Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: viên, vân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ viên, vân:
Biến thể phồn thể: 員;
Pinyin: yuan2, yun4;
Việt bính: jyun4;
员 viên, vân
viên, như "nhân viên, đảng viên" (gdhn)
Pinyin: yuan2, yun4;
Việt bính: jyun4;
员 viên, vân
Nghĩa Trung Việt của từ 员
Giản thể của chữ 員.viên, như "nhân viên, đảng viên" (gdhn)
Nghĩa của 员 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (員)
[yuán]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: VIÊN
1. nhân viên; học viên; thành viên。指工作或学习的人。
教员
giáo viên
学员
học viên
演员
diễn viên
职员
viên chức
指挥员
viên chỉ huy; người chỉ huy
战斗员
chiến sĩ; chiến binh.
2. thành viên (trong đoàn thể hoặc tổ chức.)。指团体或组织中的成员。
党员
đảng viên
团员
đoàn viên
会员
hội viên
队员
đội viên
量
3. viên。用于武将。
一员大将。
một viên đại tướng
Từ ghép:
员额 ; 员工 ; 员司 ; 员外
[yún]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: VIÊN
Viên (dùng làm tên người, Ngũ Viên, tức Ngũ Tử Tư, người thời Xuân Thu)。用于人名,伍员(即伍子胥),春秋时人。
[yùn]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: VIÊN
họ Viên。姓。
[yuán]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: VIÊN
1. nhân viên; học viên; thành viên。指工作或学习的人。
教员
giáo viên
学员
học viên
演员
diễn viên
职员
viên chức
指挥员
viên chỉ huy; người chỉ huy
战斗员
chiến sĩ; chiến binh.
2. thành viên (trong đoàn thể hoặc tổ chức.)。指团体或组织中的成员。
党员
đảng viên
团员
đoàn viên
会员
hội viên
队员
đội viên
量
3. viên。用于武将。
一员大将。
một viên đại tướng
Từ ghép:
员额 ; 员工 ; 员司 ; 员外
[yún]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: VIÊN
Viên (dùng làm tên người, Ngũ Viên, tức Ngũ Tử Tư, người thời Xuân Thu)。用于人名,伍员(即伍子胥),春秋时人。
[yùn]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: VIÊN
họ Viên。姓。
Chữ gần giống với 员:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 员
員,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 贠;
Pinyin: yuan2, yun2;
Việt bính: jyun2 jyun4 wan4 wan6;
貟 viên, vân
Pinyin: yuan2, yun2;
Việt bính: jyun2 jyun4 wan4 wan6;
貟 viên, vân
Nghĩa Trung Việt của từ 貟
Tục dùng như chữ viên 員.Dị thể chữ 貟
贠,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 员;
Pinyin: yuan2, yun4;
Việt bính: jyun4 wan4
1. [委員] ủy viên 2. [動員] động viên 3. [備員] bị viên 4. [幅員] bức viên 5. [編輯員] biên tập viên 6. [閣員] các viên 7. [幹員] cán viên 8. [職員] chức viên 9. [議員] nghị viên 10. [人員] nhân viên 11. [官員] quan viên 12. [成員] thành viên 13. [員外] viên ngoại;
員 viên, vân
§ Thông viên 圓.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Viên giả thường chuyển 員者常轉 (Nguyên đạo 原道) Hình tròn thì hay xoay vần.
(Danh) Chu vi.
◎Như: phúc viên quảng đại 幅員廣大 bề ngang và chu vi rộng lớn (đất đai rộng lớn).
(Danh) Số người hay vật.
◎Như: thiết quan nhược can viên 設官若干員 đặt ngần này số quan.
(Danh) Người làm nghề nghiệp hoặc công việc nào đó.
◎Như: giáo viên 教員, phục vụ viên 服務員, công vụ viên 公務員.
(Danh) Người thuộc trong một đoàn thể.
◎Như: đảng viên 黨員, hội viên 會員, đoàn viên 團員.
(Danh) Lượng từ: viên, người.
◎Như: lưỡng viên kiện tướng 兩員健將 hai người kiện tướng.
(Động) Làm lợi, tăng thêm lợi ích.
◇Thi Kinh 詩經: Vô khí nhĩ phụ, Viên vu nhĩ bức 無棄爾輔, 員于爾輻 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Chớ bỏ hai đòn xe của mi, (Thì) có lợi cho nan hoa bánh xe của mi. Một âm là vân.
(Trợ) Ngữ khí cuối câu. Cũng như vân 云.
◇Thi Kinh 詩經: Cảo y kì cân, Liêu lạc ngã vân 縞衣綦巾, 聊樂我員 (Trịnh phong 鄭風, Xuất kì đông môn 鄭風, 出其東門) Áo trắng khăn xám, (Nhưng cũng làm) ta vui thích vậy.
viên, như "nhân viên, đảng viên, một viên tướng" (vhn)
von, như "chon von" (btcn)
Pinyin: yuan2, yun4;
Việt bính: jyun4 wan4
1. [委員] ủy viên 2. [動員] động viên 3. [備員] bị viên 4. [幅員] bức viên 5. [編輯員] biên tập viên 6. [閣員] các viên 7. [幹員] cán viên 8. [職員] chức viên 9. [議員] nghị viên 10. [人員] nhân viên 11. [官員] quan viên 12. [成員] thành viên 13. [員外] viên ngoại;
員 viên, vân
Nghĩa Trung Việt của từ 員
(Danh) Hình tròn.§ Thông viên 圓.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Viên giả thường chuyển 員者常轉 (Nguyên đạo 原道) Hình tròn thì hay xoay vần.
(Danh) Chu vi.
◎Như: phúc viên quảng đại 幅員廣大 bề ngang và chu vi rộng lớn (đất đai rộng lớn).
(Danh) Số người hay vật.
◎Như: thiết quan nhược can viên 設官若干員 đặt ngần này số quan.
(Danh) Người làm nghề nghiệp hoặc công việc nào đó.
◎Như: giáo viên 教員, phục vụ viên 服務員, công vụ viên 公務員.
(Danh) Người thuộc trong một đoàn thể.
◎Như: đảng viên 黨員, hội viên 會員, đoàn viên 團員.
(Danh) Lượng từ: viên, người.
◎Như: lưỡng viên kiện tướng 兩員健將 hai người kiện tướng.
(Động) Làm lợi, tăng thêm lợi ích.
◇Thi Kinh 詩經: Vô khí nhĩ phụ, Viên vu nhĩ bức 無棄爾輔, 員于爾輻 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Chớ bỏ hai đòn xe của mi, (Thì) có lợi cho nan hoa bánh xe của mi. Một âm là vân.
(Trợ) Ngữ khí cuối câu. Cũng như vân 云.
◇Thi Kinh 詩經: Cảo y kì cân, Liêu lạc ngã vân 縞衣綦巾, 聊樂我員 (Trịnh phong 鄭風, Xuất kì đông môn 鄭風, 出其東門) Áo trắng khăn xám, (Nhưng cũng làm) ta vui thích vậy.
viên, như "nhân viên, đảng viên, một viên tướng" (vhn)
von, như "chon von" (btcn)
Chữ gần giống với 員:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 員
员,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: vân
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
| vân | 紜: | phân vân; vân vân |
| vân | 紋: | phân vân; vân vân |
| vân | 纭: | phân vân; vân vân |
| vân | 耘: | vần điền (làm cỏ) |
| vân | 芸: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |
| vân | 蕓: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |
| vân | 雲: | vân mây; vân vũ (làm tình) |

Tìm hình ảnh cho: viên, vân Tìm thêm nội dung cho: viên, vân
