Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: viên, vân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ viên, vân:

员 viên, vân貟 viên, vân員 viên, vân

Đây là các chữ cấu thành từ này: viên,vân

viên, vân [viên, vân]

U+5458, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 員;
Pinyin: yuan2, yun4;
Việt bính: jyun4;

viên, vân

Nghĩa Trung Việt của từ 员

Giản thể của chữ .
viên, như "nhân viên, đảng viên" (gdhn)

Nghĩa của 员 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (員)
[yuán]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: VIÊN
1. nhân viên; học viên; thành viên。指工作或学习的人。
教员
giáo viên
学员
học viên
演员
diễn viên
职员
viên chức
指挥员
viên chỉ huy; người chỉ huy
战斗员
chiến sĩ; chiến binh.
2. thành viên (trong đoàn thể hoặc tổ chức.)。指团体或组织中的成员。
党员
đảng viên
团员
đoàn viên
会员
hội viên
队员
đội viên

3. viên。用于武将。
一员大将。
một viên đại tướng
Từ ghép:
员额 ; 员工 ; 员司 ; 员外
[yún]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: VIÊN
Viên (dùng làm tên người, Ngũ Viên, tức Ngũ Tử Tư, người thời Xuân Thu)。用于人名,伍员(即伍子胥),春秋时人。
[yùn]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: VIÊN
họ Viên。姓。

Chữ gần giống với 员:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 员

,

Chữ gần giống 员

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 员 Tự hình chữ 员 Tự hình chữ 员 Tự hình chữ 员

viên, vân [viên, vân]

U+8C9F, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yuan2, yun2;
Việt bính: jyun2 jyun4 wan4 wan6;

viên, vân

Nghĩa Trung Việt của từ 貟

Tục dùng như chữ viên .

Chữ gần giống với 貟:

, , , 𧴤,

Dị thể chữ 貟

,

Chữ gần giống 貟

, , , , , , , , 貿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貟 Tự hình chữ 貟 Tự hình chữ 貟 Tự hình chữ 貟

viên, vân [viên, vân]

U+54E1, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yuan2, yun4;
Việt bính: jyun4 wan4
1. [委員] ủy viên 2. [動員] động viên 3. [備員] bị viên 4. [幅員] bức viên 5. [編輯員] biên tập viên 6. [閣員] các viên 7. [幹員] cán viên 8. [職員] chức viên 9. [議員] nghị viên 10. [人員] nhân viên 11. [官員] quan viên 12. [成員] thành viên 13. [員外] viên ngoại;

viên, vân

Nghĩa Trung Việt của từ 員

(Danh) Hình tròn.
§ Thông viên
.
◇Hoài Nam Tử : Viên giả thường chuyển (Nguyên đạo ) Hình tròn thì hay xoay vần.

(Danh)
Chu vi.
◎Như: phúc viên quảng đại bề ngang và chu vi rộng lớn (đất đai rộng lớn).

(Danh)
Số người hay vật.
◎Như: thiết quan nhược can viên đặt ngần này số quan.

(Danh)
Người làm nghề nghiệp hoặc công việc nào đó.
◎Như: giáo viên , phục vụ viên , công vụ viên .

(Danh)
Người thuộc trong một đoàn thể.
◎Như: đảng viên , hội viên , đoàn viên .

(Danh)
Lượng từ: viên, người.
◎Như: lưỡng viên kiện tướng hai người kiện tướng.

(Động)
Làm lợi, tăng thêm lợi ích.
◇Thi Kinh : Vô khí nhĩ phụ, Viên vu nhĩ bức , (Tiểu nhã , Chánh nguyệt ) Chớ bỏ hai đòn xe của mi, (Thì) có lợi cho nan hoa bánh xe của mi. Một âm là vân.

(Trợ)
Ngữ khí cuối câu. Cũng như vân .
◇Thi Kinh : Cảo y kì cân, Liêu lạc ngã vân , (Trịnh phong , Xuất kì đông môn , ) Áo trắng khăn xám, (Nhưng cũng làm) ta vui thích vậy.

viên, như "nhân viên, đảng viên, một viên tướng" (vhn)
von, như "chon von" (btcn)

Chữ gần giống với 員:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Dị thể chữ 員

,

Chữ gần giống 員

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 員 Tự hình chữ 員 Tự hình chữ 員 Tự hình chữ 員

Nghĩa chữ nôm của chữ: vân

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
vân:phân vân; vân vân
vân:phân vân; vân vân
vân:phân vân; vân vân
vân:vần điền (làm cỏ)
vân:vân đậu (đỗ hình quả thận)
vân:vân đậu (đỗ hình quả thận)
vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
viên, vân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: viên, vân Tìm thêm nội dung cho: viên, vân